Combine Là Gì – Nghĩa Của Từ Combine

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Combine là gì

*
*
*

combine

*

combine /”kɔmbain/ danh từ (thương nghiệp) côngbin, xanhđicaa wheat combine: côngbin lúa mì máy liên hợp, máy gặt đập ((cũng) combine harvester) động từ kết hợp, phối hợpto combine forces: phối hợp các lực lượngcombined operation: (quân sự) cuộc hành quân phối hợp (hoá học) hoá hợp (toán học) tổ hợp
kết hợpliên kếtcombine water: nước liên kếtnhà máy liên hợpcold-store combine: nhà máy liên hợp lạnhcold-store combine : nhà máy liên hợp lạnhmáy liên hợpcold-store combine: nhà máy liên hợp lạnhcold-store combine : nhà máy liên hợp lạnhphối hợpcombine test: thử nghiệm phối hợpsự kết hợptổ hợpcombine footing: đế móng tổ hợpLĩnh vực: toán & tintổ hợp (chương trình)tổ hợp lạiLĩnh vực: xây dựngxí nghiệp liên hợpcombine chemical physical actionkết cấu phản ứng hóa lýcactencôngbinliên minh công nghiệpnghiệp hộiphườngtơrơtvạnxanhđicacombine industry and commercecông thương kết hợp o phối hợp, kết hợp

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): combination, combine, combined

*

Xem thêm: Grant Là Gì

*

*

combine

Từ điển Collocation

combine verb

ADV. successfully She successfully combines her career with family life.

PREP. against to combine against a common enemy | with Combine the flour with the water to make a stiff paste.

Từ điển WordNet

n.

harvester that heads and threshes and cleans grain while moving across the field

v.

add together from different sources

combine resources

join for a common purpose or in a common action

These forces combined with others

Xem thêm: Probiotics Là Gì – Lợi Ích Và Các Thực Phẩm Giàu Probiotic

English Synonym and Antonym Dictionary

combines|combined|combiningsyn.: blend connect couple fuse join mix uniteant.: depart

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.